Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 47/60

  1. Lê Trọng Hại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Bình- Hương Sơn- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Trọng Hạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trọng Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Trọng Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Trọng Hổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Trọng Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Ninh- Yên Định- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Trọng Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Trọng Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Trọng Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hoằng Thắng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Khảm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Trọng Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trọng Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trọng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trọng Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Trọng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Trọng Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Trọng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.