Lê Trọng Nhu

Năm sinh1951
Quê quánThiệu Giao- Thiệu Hóa-
Ngày hy sinh 25/7/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062673]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Nhu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/7/1974, Quê quán=Thiệu Giao- Thiệu Hóa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7097 (số thứ tự 1062673).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Nhu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Nhu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 25/7/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Huệ
  2. Hoàng Văn Phóng
  3. Hoàng Văn Phóng
  4. Lê Quang Việt
  5. Lê Quang Việt
  6. Lê Trọng Nhu
  7. Nguyễn Duy Xuất
  8. Nguyễn Duy Xuất
  9. Nguyễn Duy Xuất
  10. Nguyễn Duy Xuất
  11. Nguyễn Văn Kính