Lê Trọng Tuân

Năm sinh1950
Quê quánHải Bình- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 16/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062689]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng Tuân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=16/8/1974, Quê quán=Hải Bình- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7113 (số thứ tự 1062689).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng Tuân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng Tuân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Canh
  2. Hoàng Văn Canh
  3. Hoàng Văn Cánh
  4. Lê Công Nguyên
  5. Lê Nguyên Công
  6. Nguyễn Mạnh Thêm
  7. Nguyễn Ngọc Rị
  8. Nguyễn Tất Thắng
  9. Nguyễn Tất Thắng
  10. Nguyễn Văn Khương
  11. Nguyễn Văn Khương
  12. Nguyễn Văn Khương
  13. Nguyễn Xuân Quyền
  14. Nguyễn Xuân Quyền
  15. Tăng Văn Tự