Mai Trọng Thảo

Năm sinh1941
Quê quánLiên Lộc- Hậu Lộc-
Ngày hy sinh 21/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065363]: Lietsi {Họ tên=Mai Trọng Thảo, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=21/3/1969, Quê quán=Liên Lộc- Hậu Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9787 (số thứ tự 1065363).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Trọng Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Trọng Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 21/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Khánh
  2. Đỗ Khắc Thức
  3. Đỗ Văn Lương
  4. Hoàng Văn Vạc
  5. Hoàng Văn Vạc
  6. Lê Đình Cung
  7. Lê Văn Thiết
  8. Nguyễn Đình Bình
  9. Nguyễn Đình Bình
  10. Nguyễn Duy Lâm
  11. Nguyễn Duy Lân
  12. Nguyễn Minh Châu
  13. Nguyễn Minh Dụ
  14. Nguyễn Ninh Dụ
  15. Nguyễn Ninh Dụ
  16. Nguyễn Thanh Hương
  17. Nguyễn Thanh Quang
  18. Nguyễn Thanh Quang
  19. Nguyễn Văn Giàu
  20. Nguyễn Văn Hàm
  21. Nguyễn Văn Hàn
  22. Nguyễn Xuân Súng
  23. Nguyễn Xuân Sùng
  24. Nông Văn Bình
  25. Phạm Đức Bình
  26. Phạm Đức Bình
  27. Phạm Ngọc Hựu
  28. Phạm Văn Cưu
  29. Phạm Văn Cưu
  30. Phạm Văn Định
  31. Phạm Văn Định
  32. Phạm Văn Thi