Phạm Văn Định

Năm sinh1947
Quê quánĐoàn Kết- Duy Tân-
Ngày hy sinh 21/3/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081968]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Định, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=21/3/1969, Quê quán=Đoàn Kết- Duy Tân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26392 (số thứ tự 1081968).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Định” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Định” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

32 người cùng hy sinh ngày 21/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đình Khánh
  2. Đỗ Khắc Thức
  3. Đỗ Văn Lương
  4. Hoàng Văn Vạc
  5. Hoàng Văn Vạc
  6. Lê Đình Cung
  7. Lê Văn Thiết
  8. Mai Trọng Thảo
  9. Nguyễn Đình Bình
  10. Nguyễn Đình Bình
  11. Nguyễn Duy Lâm
  12. Nguyễn Duy Lân
  13. Nguyễn Minh Châu
  14. Nguyễn Minh Dụ
  15. Nguyễn Ninh Dụ
  16. Nguyễn Ninh Dụ
  17. Nguyễn Thanh Hương
  18. Nguyễn Thanh Quang
  19. Nguyễn Thanh Quang
  20. Nguyễn Văn Giàu
  21. Nguyễn Văn Hàm
  22. Nguyễn Văn Hàn
  23. Nguyễn Xuân Súng
  24. Nguyễn Xuân Sùng
  25. Nông Văn Bình
  26. Phạm Đức Bình
  27. Phạm Đức Bình
  28. Phạm Ngọc Hựu
  29. Phạm Văn Cưu
  30. Phạm Văn Cưu
  31. Phạm Văn Định
  32. Phạm Văn Thi