Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 4/60

  1. Trần Trọng Giáp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Tư Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 22/02/1968 Hàng 6; Ô 1; Số 114; Khối 2 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 16/02/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 21; Khối 1 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Thái Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Bình, Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 06/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Đạt Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Thôn Truột, Liêm Sơn, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Trọng Chinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Khê, Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 28; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2 Xem đầy đủ →
  7. Đào Trọng Bích Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đỏ Liên, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 184; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Ngạch Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1951 · Cẩm Dương, Cẩm Xuyên Đơn vị: c4 d304 KT Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Trọng Kỳ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  10. Trần Trọng Tăng Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Chí toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hóa, Bạch Thông Đơn vị: c2 K2 E24 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Trọng Tân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Tượng, Thạch Hà, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 18 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phan Trọng Đĩnh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Thành Công, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 27/3/1965 Xem đầy đủ →
  15. Lê Trọng Cài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Quảng Lợi, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Trọng Tiến E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Liên Minh, Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Kha E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Đại Hợp, Quảng Đại, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lại Trọng Thư E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1941 · Đông Xá, Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Trọng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Viĩnh Mỹ, Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trọng Vẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Úc - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Khóai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Thanh - Hoành Thịnh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trọng Để Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Luân Ngọc Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Tảng - Hải Nghĩa - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trọng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trọng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nam Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Trọng Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Trọng Kiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.