Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 31/60

  1. Nguyễn Trọng Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Mỹ- Gia Lập- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1969 Chân núi Chư Tút Xem đầy đủ →
  2. Vương Trọng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Trọng Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 cao điểm 891 Xem đầy đủ →
  5. Lại Trọng Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Xá- Văn Đức- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1969 (85-89)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  6. Lương Trọng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lãnh Trì- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1970 (46-53)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Diên Trọng Trà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quảng Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1970 (48-53) 03 Cách Binh trạm trung 40 phút về phía Đông 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Trọng An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Trọng Tất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 21/06/1970 (38-12)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Nhàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hồng Lạc- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1970 (41-42)02 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 31 Phùng Hưng- Hà Nội Hy sinh: 5/10/1970 (90-43)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trọng Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Kỳ Sơn- Kỳ Anh Hy sinh: 24/04/1970 Nghĩa trang A78 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trọng Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hương Thịnh- Hương Khê Hy sinh: 10/9/1970 Cao pin cơ tong cách làng 30' Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Hòa- Cẩm Hòa- Cẩm Xuyên Hy sinh: 25/09/1970 Ngọ Kon Réo H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường y sĩ- Miền Tây- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1970 (40-36)02 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Hữu Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chi Đám- Đoan Hùng (Điếm)- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/9/1970 Đông bắc Đắc Hiếu, H4, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thạch Khoán- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970 Nghĩa trang 211, Khu B, mộ số 9 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Trọng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Na Kim- Tà Chải- Bắc Hà- Lào Cai Hy sinh: 31/07/1970 07250-74200 mộ 2, Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Đình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Hoài Bảo- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 7/3/1970 Đường Buôn Yun đi Buôn Thu, H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Nông Trọng Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩ Thượng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1970 (24-66)01 Tà sẻng, 1/100000 Xem đầy đủ →
  22. Hà Trọng Đễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 6/3/1970 (72-38)03 D84 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trọng Là Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bắc Cả- Hồng Thái- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Hóa- Bạch Thông Hy sinh: 30/05/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Minh Đức- Yên Lộc- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 13/04/1971 (16-95)02 Ngọc Tang Lăng Lôgram mộ 2 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Trọng Thỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Thành- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 29/08/1971 (52-15)08 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Duệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quế Sơn- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 28/02/1971 (09-79)05 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương A- Nam Thắng- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Trọng Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắc Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.