Nguyễn Trọng Nhàng

Năm sinh1948
Quê quánHồng Lạc- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/4/1970
Nơi hy sinhĐắc Xiêng bắc Kon Tum
Vị trí mộ (41-42)02 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035873]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Nhàng, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25662, Quê quán=Hồng Lạc- Nam Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Xiêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(41-42)02 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16296 (số thứ tự 1035873).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Nhàng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Nhàng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Vũ Thùy
  2. Triệu Văn Thanh
  3. Nông Văn Khón
  4. Long Tiến Dũng
  5. Bế Văn Thọ
  6. Nguyễn Đức Năng
  7. Nguyễn Duy Tuấn
  8. Nguyễn Đức Chỉnh
  9. Nguyễn Đức Chỉnh
  10. Lê Khắc Nga
  11. Trần Văn Sáu
  12. Nguyễn Văn Tước
  13. Ma Xuân Thủy
  14. Phạm Văn Tư
  15. Nguyễn Văn Thang
  16. Ma Quang Sửu
  17. Phùng Ngọc Ngân
  18. Nguyễn Văn Keo
  19. Trần Thành Trai
  20. Phạm Văn Nghì
  21. Trịnh Đức Hậu
  22. Nông Văn Thích
  23. Phạm Văn Hưởng
  24. Cao Văn Sữ (Xừ)
  25. Phạm Văn Đảng
  26. Đinh Hữu Căng
  27. Đặng Văn Quyết
  28. Phùng Vi Thiện
  29. Tạ Quang Xịch
  30. Trung Vũ Thùy
  31. Nguyễn Văn Di
  32. Hà Đình Cao
  33. Bùi Văn Chìn
  34. Bùi Văn Thìn
  35. Chu Văn Thán (Thắn)