Bùi Văn Thìn

Năm sinh1947
Quê quánNhuận Trạch- Lương Sơn-
Ngày hy sinh 4/4/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054793]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Thìn, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25662, Quê quán=Nhuận Trạch- Lương Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 35216 (số thứ tự 1054793).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Văn Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Vũ Thùy
  2. Triệu Văn Thanh
  3. Nông Văn Khón
  4. Long Tiến Dũng
  5. Bế Văn Thọ
  6. Nguyễn Đức Năng
  7. Nguyễn Duy Tuấn
  8. Nguyễn Đức Chỉnh
  9. Nguyễn Đức Chỉnh
  10. Lê Khắc Nga
  11. Nguyễn Trọng Nhàng
  12. Trần Văn Sáu
  13. Nguyễn Văn Tước
  14. Ma Xuân Thủy
  15. Phạm Văn Tư
  16. Nguyễn Văn Thang
  17. Ma Quang Sửu
  18. Phùng Ngọc Ngân
  19. Nguyễn Văn Keo
  20. Trần Thành Trai
  21. Phạm Văn Nghì
  22. Trịnh Đức Hậu
  23. Nông Văn Thích
  24. Phạm Văn Hưởng
  25. Cao Văn Sữ (Xừ)
  26. Phạm Văn Đảng
  27. Đinh Hữu Căng
  28. Đặng Văn Quyết
  29. Phùng Vi Thiện
  30. Tạ Quang Xịch
  31. Trung Vũ Thùy
  32. Nguyễn Văn Di
  33. Hà Đình Cao
  34. Bùi Văn Chìn
  35. Chu Văn Thán (Thắn)