Trịnh Đức Hậu
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Yên Xuyên- Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 4/4/1970 |
| Nơi hy sinh | Đắk Xiêng bắc Kon Tum |
| Vị trí mộ | (88-40)05 quận Đắk Tô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036476]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đức Hậu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25662, Quê quán=Yên Xuyên- Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Xiêng bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(88-40)05 quận Đắk Tô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16899 (số thứ tự 1036476).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đức Hậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Đức Hậu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
35 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trung Vũ Thùy
- Triệu Văn Thanh
- Nông Văn Khón
- Long Tiến Dũng
- Bế Văn Thọ
- Nguyễn Đức Năng
- Nguyễn Duy Tuấn
- Nguyễn Đức Chỉnh
- Nguyễn Đức Chỉnh
- Lê Khắc Nga
- Nguyễn Trọng Nhàng
- Trần Văn Sáu
- Nguyễn Văn Tước
- Ma Xuân Thủy
- Phạm Văn Tư
- Nguyễn Văn Thang
- Ma Quang Sửu
- Phùng Ngọc Ngân
- Nguyễn Văn Keo
- Trần Thành Trai
- Phạm Văn Nghì
- Nông Văn Thích
- Phạm Văn Hưởng
- Cao Văn Sữ (Xừ)
- Phạm Văn Đảng
- Đinh Hữu Căng
- Đặng Văn Quyết
- Phùng Vi Thiện
- Tạ Quang Xịch
- Trung Vũ Thùy
- Nguyễn Văn Di
- Hà Đình Cao
- Bùi Văn Chìn
- Bùi Văn Thìn
- Chu Văn Thán (Thắn)