Phùng Vi Thiện

Năm sinh1945
Quê quánNhạc Kỳ- Văn Lãng
Ngày hy sinh 4/4/1970
Nơi hy sinhE12, Khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (79-12)06 Plây Me 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048334]: Lietsi {Họ tên=Phùng Vi Thiện, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25662, Quê quán=Nhạc Kỳ- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=E12, Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(79-12)06 Plây Me 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28757 (số thứ tự 1048334).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Vi Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Vi Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Vũ Thùy
  2. Triệu Văn Thanh
  3. Nông Văn Khón
  4. Long Tiến Dũng
  5. Bế Văn Thọ
  6. Nguyễn Đức Năng
  7. Nguyễn Duy Tuấn
  8. Nguyễn Đức Chỉnh
  9. Nguyễn Đức Chỉnh
  10. Lê Khắc Nga
  11. Nguyễn Trọng Nhàng
  12. Trần Văn Sáu
  13. Nguyễn Văn Tước
  14. Ma Xuân Thủy
  15. Phạm Văn Tư
  16. Nguyễn Văn Thang
  17. Ma Quang Sửu
  18. Phùng Ngọc Ngân
  19. Nguyễn Văn Keo
  20. Trần Thành Trai
  21. Phạm Văn Nghì
  22. Trịnh Đức Hậu
  23. Nông Văn Thích
  24. Phạm Văn Hưởng
  25. Cao Văn Sữ (Xừ)
  26. Phạm Văn Đảng
  27. Đinh Hữu Căng
  28. Đặng Văn Quyết
  29. Tạ Quang Xịch
  30. Trung Vũ Thùy
  31. Nguyễn Văn Di
  32. Hà Đình Cao
  33. Bùi Văn Chìn
  34. Bùi Văn Thìn
  35. Chu Văn Thán (Thắn)