Tạ Quang Xịch

Năm sinh1949
Quê quánLãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/4/1970
Nơi hy sinhĐắk siêng
Vị trí mộ (89-39)08 Đắk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048411]: Lietsi {Họ tên=Tạ Quang Xịch, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25662, Quê quán=Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk siêng, Vị trí mộ=(89-39)08 Đắk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28834 (số thứ tự 1048411).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Quang Xịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Quang Xịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

35 người cùng hy sinh ngày 4/4/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Vũ Thùy
  2. Triệu Văn Thanh
  3. Nông Văn Khón
  4. Long Tiến Dũng
  5. Bế Văn Thọ
  6. Nguyễn Đức Năng
  7. Nguyễn Duy Tuấn
  8. Nguyễn Đức Chỉnh
  9. Nguyễn Đức Chỉnh
  10. Lê Khắc Nga
  11. Nguyễn Trọng Nhàng
  12. Trần Văn Sáu
  13. Nguyễn Văn Tước
  14. Ma Xuân Thủy
  15. Phạm Văn Tư
  16. Nguyễn Văn Thang
  17. Ma Quang Sửu
  18. Phùng Ngọc Ngân
  19. Nguyễn Văn Keo
  20. Trần Thành Trai
  21. Phạm Văn Nghì
  22. Trịnh Đức Hậu
  23. Nông Văn Thích
  24. Phạm Văn Hưởng
  25. Cao Văn Sữ (Xừ)
  26. Phạm Văn Đảng
  27. Đinh Hữu Căng
  28. Đặng Văn Quyết
  29. Phùng Vi Thiện
  30. Trung Vũ Thùy
  31. Nguyễn Văn Di
  32. Hà Đình Cao
  33. Bùi Văn Chìn
  34. Bùi Văn Thìn
  35. Chu Văn Thán (Thắn)