Lê Trọng An

Năm sinh1949
Quê quánNam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/10/1970
Nơi hy sinhBút Sơ, E15 khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035689]: Lietsi {Họ tên=Lê Trọng An, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=23/10/1970, Quê quán=Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bút Sơ, E15 khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16112 (số thứ tự 1035689).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Trọng An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Trọng An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Vĩnh Tẩn
  2. Khổng Quang Thông
  3. Nguyễn Văn Hiển
  4. Nguyễn Thanh Kha
  5. Nguyễn Tiến Thuân
  6. Đặng Quang Mây
  7. Vũ Đức Nga
  8. Lê Văn Phong
  9. Trần Quang Dũng
  10. Lê Văn Hoan
  11. Nguyễn Thái Khoản
  12. Luân Thanh Tít
  13. Thái Quang Chước
  14. Đào Đình Thuốc