Luân Thanh Tít

Năm sinh1948
Quê quánHoàng Nam- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 23/10/1970
Nơi hy sinhĐông làng Nhá, B14, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (82-13)09 Mỹ Thạch 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045362]: Lietsi {Họ tên=Luân Thanh Tít, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=23/10/1970, Quê quán=Hoàng Nam- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông làng Nhá, B14, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(82-13)09 Mỹ Thạch 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25785 (số thứ tự 1045362).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Luân Thanh Tít” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Luân Thanh Tít” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Vĩnh Tẩn
  2. Khổng Quang Thông
  3. Nguyễn Văn Hiển
  4. Nguyễn Thanh Kha
  5. Nguyễn Tiến Thuân
  6. Đặng Quang Mây
  7. Lê Trọng An
  8. Vũ Đức Nga
  9. Lê Văn Phong
  10. Trần Quang Dũng
  11. Lê Văn Hoan
  12. Nguyễn Thái Khoản
  13. Thái Quang Chước
  14. Đào Đình Thuốc