Nguyễn Thái Khoản

Năm sinh1947
Quê quánDương Quang- Mỹ Hào- Hải Hưng
Ngày hy sinh 23/10/1970
Nơi hy sinhLàng Bút Sơ, E15, khu 5, Gia Lai
Vị trí mộ (8107)09 Mỹ Thạch

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036689]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thái Khoản, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=23/10/1970, Quê quán=Dương Quang- Mỹ Hào- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Bút Sơ, E15, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=(8107)09 Mỹ Thạch}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17112 (số thứ tự 1036689).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thái Khoản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thái Khoản” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 23/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Vĩnh Tẩn
  2. Khổng Quang Thông
  3. Nguyễn Văn Hiển
  4. Nguyễn Thanh Kha
  5. Nguyễn Tiến Thuân
  6. Đặng Quang Mây
  7. Lê Trọng An
  8. Vũ Đức Nga
  9. Lê Văn Phong
  10. Trần Quang Dũng
  11. Lê Văn Hoan
  12. Luân Thanh Tít
  13. Thái Quang Chước
  14. Đào Đình Thuốc