Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.799 người khớp “Trơng” trong 53 danh sách · trang 11/60

  1. Trịnh Trọng Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Hưng Trung - Nga Hưng - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Hạp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chí Lễ - Tân Ước - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trần Trọng Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Trọng Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Trọng Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Tiến - Thạch Việt - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Trọng Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Hồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trịnh Trọng Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Trọng Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Trọng Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tràng Việt 3 - Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Trọng Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hữu Lâm - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Dương Trọng Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Trọng Tê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Teo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Trong Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trọng Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số nhà 31 - Phùng Hưng - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Hộp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đà - Tam Thượng - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Trọng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Duệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Lão - Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 71 Cửa Nam Khối 69 - Quận Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Trọng Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Cao Trọng Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đào Du - Phùng Chí Kiên - Mỳ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đào Trọng Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hinh - Thái Thuần - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Vi Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Thượng - Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Trọng Tiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Dương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Báo - Thông Cảng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Lâm - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trịnh Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phấn Mễ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.