Nguyễn Văn Khự
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình |
| Đơn vị | Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/8/1971 |
| Ngày hy sinh | 18/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Tân Cảnh - Tân Cảnh |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12090 (số thứ tự 12089).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Khự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 18/04/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Thế Xô Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 24.27.05 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Hồng Khoan Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.00.07 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sỏi Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.00.60 bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Công Diệu Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Sinh Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Sàng Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.07.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Trí Tuệ Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 24.07.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Bá Cường Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3