Hủng Kim Sán

Năm sinh1949
Quê quánTân Trịnh - Bắc Quang - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 18/03/1969
Nơi hy sinhPlei Jar Siêng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11470 (số thứ tự 11469).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hủng Kim Sán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hủng Kim Sán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 18/03/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Xuân Bàn Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Phạm Duy Lưu Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mạch Văn Ca Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Thiện Thuội Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.84.05 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Thư Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Văn Lởi Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đỗ Văn Lương Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.84.05 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đặng Văn An Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 80.84.05 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Lục Đình Phân Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 81.83.02 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nông Văn Ngôn Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 84.83.06 bản đồ UTM 1/50.000