Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

163 người khớp “Tich” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Viết Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1969 13.250-78500 Plây Cần Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 (90-14)05 Plei Iang Lô Kram Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Trung- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 (89-42) Đắc Siêng Kom Tum Xem đầy đủ →
  4. Trần Ngọc Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Chung- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 (89-41)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thượng Khanh- Thanh Cao- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 10/4/1970 Đã chôn cất được nhưng tọa độ không rõ Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hữu Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Ninh- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 31/05/1971 (49-78)02 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Sỹ Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Kỹ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 13/06/1971 Xá E40, T10 CO5 Xem đầy đủ →
  8. Dương Công Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Các- Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)06 Plei Breng m24 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng mộ 12 Xem đầy đủ →
  10. Phan Duy Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Lịch- Đồng Lội- Sơn Dương Hy sinh: 8/6/1972 Dân chôn cất, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/12/1972 (75-21)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Vinh- Hạ Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Chí Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Chí Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Công- Vũ Xá- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 7/8/1973 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Xuân Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Dương- Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Giang- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 9- Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 2- Hoành Dông- Giao Bình- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 6/7/1969 (17-82)06 Đắc mốt lốp Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Quang Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nà Nắn- Ngũ Lão- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/07/1973 (91-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Mỹ- Chu Điện- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 (69-94)09 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bắc Hà- Bắc Sơn- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 30/05/1972 (69-18)01 Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  23. Trần Minh Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cơ sở Vĩnh Đại- Đức Lĩnh- Đức Thọ Hy sinh: 15/08/1973 (91-12)04 09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Long Biềng- Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Trung Na- Thanh Xuân- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 (43-08)03 1/25000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thạch- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1971 (51-74)09 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thành Long- Vĩnh Thành- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978 Mộ 264, hàng 21 nt2- F10, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Bế Xuân Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Cao Lạng Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 3, hàng 14, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Vi Kim Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.