Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 36/39

  1. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Quang- Đức Thọ- Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tân- Ý Yên- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Mỹ- Phụng Hiệp- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bo Trinh- Kế Sách- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Thọ- Nông Cống- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Châu- Tĩnh Gia- Hy sinh: 25/6/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Ninh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 22/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thạch Lập Thôn- Gò Vấp- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Ninh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thành Ninh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 10A khu Việt Kiều- - Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khối 47- TP Nam Định- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 10A khu Việt Kiều- - Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Xá- Bình Lục- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nông Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Học- Bảo Lục- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.