Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 35/39

  1. Nguyễn Thắng Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thắng Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sóc Trăng- Đoan Hùng- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thắng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thắng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Thanh- Vụ Bản- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thắng Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Kim Động- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thăng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thắng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thắng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thị Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thanh- Bà Rịa- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 68- Ba Đình- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Toàn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Côn- Hoài Đức- Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Cân- Hoài Đức- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lộc- Xuân Cầu- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Hương- Thạch Hà- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn An- Yên Phong- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thạnh Lộc Thôn- Gò Vấp- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thạnh Lộc Thôn- Gò Vấp- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lý- Tân Yên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ý Tân- Ý Yên- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/6/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đức Quang- Đức Thọ- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.