Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 34/39

  1. Nguyễn Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Viên Nội- Ứng Hòa- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Duy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viên Nội- Ứng Hòa- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Đông- Thuận Thành- Hy sinh: 10/9/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Huy Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Liễu Đế- Lập Thạch- Hy sinh: 27/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Cất- Tân Yên- Hy sinh: 17/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Đình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Định- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Định Tường- Yên Định- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Quốc Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Vân- Tam Dương- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quốc Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Vân- Tam Dương- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quý Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quý Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Vụ Bản- Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quyến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trần Hưng Đạo- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Hóa- Tam Nông- Hy sinh: 16/8/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thị trấn Cồn- Hải Hậu- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tất Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 7/2/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thăng Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/7/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thắng Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thắng Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thanh Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.