Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 33/39

  1. Ngô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Mạnh Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Phú- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Khê- Đông Triều- Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trường Trung- Nông Cống- Hy sinh: 21/11/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Hoàng- Hoài Đức- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đắc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hưng- Phụng Hiệp- Hy sinh: 7/5/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đắc Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Phan Sào Nam- Phù Cừ- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Giáp- Văn Bình- Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đăng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Bình- Thường Tín- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Danh Thang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Ninh- Kinh Môn- Hy sinh: 23/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Hy sinh: 18/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dâu- Kim Thành- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Bình Phú Đông- Châu Phú A- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Đoan- Kiến Thụy- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.