Nguyễn Ngọc Thắng

Quê quánMai Đình- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 13/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1070240]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Ngọc Thắng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/4/1972, Quê quán=Mai Đình- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14664 (số thứ tự 1070240).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 13/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vĩnh
  2. Đặng Xuân Thưởng
  3. Đào Xuân Khuể
  4. Đinh Văn Cỏi (Cơi)
  5. Đỗ Văn Chí
  6. Dương Văn Triều
  7. Dương Xuân Đổ
  8. Hà Văn Xuân
  9. Hồ Văn Phương
  10. Hoàng Đình Anh
  11. Hoàng Văn Mạnh
  12. Hoàng Văn Mạnh
  13. Hoàng Văn Tý
  14. Hoàng Xuân Tấn
  15. Hứa Văn Liễn
  16. Lang Văn Xuân
  17. Lê Bá Sơn
  18. Lê Đình Phú
  19. Lê Hồng Can
  20. Lê Hồng Can
  21. Lê Hồng Kiều
  22. Lê Văn Đỉnh
  23. Lê Văn Đỉnh
  24. Lê Văn Liêm
  25. Lê Văn Nguyên
  26. Lê Văn Nguyên
  27. Lê Văn Trung
  28. Lìm Hìm Lán
  29. Lương Văn Diệp
  30. Lưu Chí Cường
  31. Lưu Trí Cương
  32. Lưu Trí Cường
  33. Ngô Đình Cừ
  34. Ngô Đình Cừ
  35. Nguyễn Đăng Sử
  36. Nguyễn Đình Thế
  37. Nguyễn Đình Thế
  38. Nguyễn Hồng Lâu
  39. Nguyễn Ích Thuế
  40. Nguyễn Khắc Bắc
  41. Nguyễn Nghĩa Hòa
  42. Nguyễn Ngọc Lịch
  43. Nguyễn Ngọc Thắng
  44. Nguyễn Sĩ Cách
  45. Nguyễn Sông Lam
  46. Nguyễn Sỹ Cách
  47. Nguyễn Tiến Toán
  48. Nguyễn Tiến Toản
  49. Nguyễn Trọng Kim
  50. Nguyễn Văn Hiền
  51. Nguyễn Văn Hiền
  52. Nguyễn Văn Hiệp
  53. Nguyễn Văn Hiệp
  54. Nguyễn Văn Khoa
  55. Nguyễn Văn Khoa
  56. Nguyễn Văn Nhọn
  57. Nguyễn Văn Phương
  58. Nguyễn Văn Thắng
  59. Nguyễn Văn Thiện
  60. Nguyễn Văn Vân