Nguyễn Xuân Thăng
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | 10A khu Việt Kiều- - |
| Ngày hy sinh | 5/1/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1079703]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thăng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=10A khu Việt Kiều- -, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24127 (số thứ tự 1079703).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Thăng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Xuân Hiệp
- Lai Đình Bản
- Lê Bá Giang
- Lê Bá Mưu
- Lê Duy Điều
- Lê Phụng Điều
- Lê Thanh Chúc
- Lê Xuân Vành
- Lưu Thanh Ba
- Mai Hưng Luận
- Nguyễn Tiến Biên
- Nguyễn Trung Thu
- Nguyễn Văn Cách
- Nguyễn Văn Tách
- Nguyễn Văn Tách
- Nguyễn Văn Tách
- Nguyễn Văn Tách
- Nguyễn Văn Thông
- Nguyễn Xuân Thăng
- Phạm Hữu Khánh
- Phạm Trung Khi
- Phạm Trung Khi
- Phạm Trung Khi
- Tạ Xuân Nhạ