Mai Hưng Luận

Năm sinh1944
Quê quánHải Nghĩa- Tĩnh Gia-
Ngày hy sinh 5/1/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1065308]: Lietsi {Họ tên=Mai Hưng Luận, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=26303, Quê quán=Hải Nghĩa- Tĩnh Gia-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9732 (số thứ tự 1065308).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Hưng Luận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Hưng Luận” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 5/1/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Hiệp
  2. Lai Đình Bản
  3. Lê Bá Giang
  4. Lê Bá Mưu
  5. Lê Duy Điều
  6. Lê Phụng Điều
  7. Lê Thanh Chúc
  8. Lê Xuân Vành
  9. Lưu Thanh Ba
  10. Nguyễn Tiến Biên
  11. Nguyễn Trung Thu
  12. Nguyễn Văn Cách
  13. Nguyễn Văn Tách
  14. Nguyễn Văn Tách
  15. Nguyễn Văn Tách
  16. Nguyễn Văn Tách
  17. Nguyễn Văn Thông
  18. Nguyễn Xuân Thăng
  19. Nguyễn Xuân Thăng
  20. Phạm Hữu Khánh
  21. Phạm Trung Khi
  22. Phạm Trung Khi
  23. Phạm Trung Khi
  24. Tạ Xuân Nhạ