Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 37/39

  1. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hung Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hùng Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trác Bút- Duy Tiên- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Duyên Hà- Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hàn Thanh- - Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Thắng Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Dương Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ninh Đô- Đô Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quốc Tuấn- An Thụy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đô- Đô Lương- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Bình Lục- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 27- Chợ Gia Lâm- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Viết Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nghi Trường- Nghi Lộc- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Xuân Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Châu- Tiên Hưng- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Quách Cao Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thành Thọ- Thạch Thành- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Sa Văn Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Chum- Đà Bắc- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Sầm Đình Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Hương- Văn Bàn- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.