Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.144 người khớp “Thang” trong 53 danh sách · trang 38/39

  1. Sầm Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Lương- Văn Bàn- Hy sinh: 13/3/1973 Xem đầy đủ →
  2. Sầm Văn Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Văn Hán- Yên Bái- Hy sinh: 13/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Tạ Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Soài Sơn- Quốc Oai- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Thang Thiệu Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Thang Triệu Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Thăng Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Dương- Gia Viễn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Thăng Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Dương- Gia Viễn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Thăng Văn Liêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Gia Lương- Gia Viễn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  13. Thăng Xuân Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Tô Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Mỹ- Gò Môn- Hy sinh: 27/2/1973 Xem đầy đủ →
  15. Thái Duy Thăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/11/1972 Lô 9 Số 22 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Vầy Nưa- Đà Bắc- Hòa Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/7/1972 Lô 9 Số 23 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Thăng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 4 Số 184 Xem đầy đủ →
  18. Lò Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Đình Bằng- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27 Hy sinh: 7/5/1972 Lô 9 Số 8 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Thanh Minh- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 4 Số 178 Xem đầy đủ →
  20. Lê Chung Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Trùng Tiến- Khu Cốc Lầu- Lào Cai Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 4 Số 180 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Sơn Châu- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 12/2/1973 Lô 4 Số 183 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Huy Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Chiến Thắng- Yên Lãng- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/7/1972 Lô 9 Số 26 Xem đầy đủ →
  23. Đậu Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Bãi Sậy- Anh Thi- Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1- Tiểu đoàn 3- Trung đoàn 27 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 9 Số 16 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Vũ Tiên- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 1/7/1972 Lô 9 Số 17 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phong Thịnh- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 7/11/1972 Lô 4 Số 177 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · - - Đơn vị: H 99 Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/8/1972 Lô 4 Số 179 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Chương Xá- Cẩm Khê- Phú Thọ Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 4 Số 181 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 30/10/1972 Lô 4 Số 182 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tiền Phong- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/7/1972 Lô 9 Số 19 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Thắng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 9 Số 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.