Đinh Văn Thăng

Năm sinh1947
Quê quánQuảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng
Đơn vị Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312)
Ngày hy sinh 22/7/1972
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 184 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085896]: Lietsi {Họ tên=Đinh Văn Thăng, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=22/7/1972, Quê quán=Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 184}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2318 (số thứ tự 1085896).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Thăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Thăng” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 4 Số 184 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đinh Văn Thăng” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức ảm F312
  2. Nguyễn Duy ánh F312
  3. Nguyễn Duy Bật F312
  4. Bùi Bình F320
  5. Phạm Văn Chiến F320
  6. Nguyễn Văn Choàng F312
  7. Vũ Công Giáo F312
  8. Nguyễn Đức Khanh F312
  9. Nguyễn Kin F320
  10. Trần Quốc Lợi F312
  11. Phạm Hữu Nghị F312
  12. Chu Duy Nghiêm F312
  13. Nguyễn Đức Nghiễm F312
  14. Lương Huy Phấy F312
  15. Nguyễn Quỳnh F320
  16. Trần Văn Thành F312
  17. Phạm Văn Thịu F320