Nguyễn Đức Khanh
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình |
| Đơn vị | Sư đoàn 312 (danh sách ghi: F312) |
| Ngày hy sinh | 22/7/1972 |
| An táng hiện nay | NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 82 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1085406]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Khanh, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=22/7/1972, Quê quán=Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình, Đơn vị=F312, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 82}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1828 (số thứ tự 1085406).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Khanh” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 8 Số 82 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Đức Khanh” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 22/7/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức ảm F312
- Nguyễn Duy ánh F312
- Nguyễn Duy Bật F312
- Bùi Bình F320
- Phạm Văn Chiến F320
- Nguyễn Văn Choàng F312
- Vũ Công Giáo F312
- Nguyễn Kin F320
- Trần Quốc Lợi F312
- Phạm Hữu Nghị F312
- Chu Duy Nghiêm F312
- Nguyễn Đức Nghiễm F312
- Lương Huy Phấy F312
- Nguyễn Quỳnh F320
- Đinh Văn Thăng F312
- Trần Văn Thành F312
- Phạm Văn Thịu F320