Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
946 người khớp “Tàn” trong 53 danh sách · trang 18/32
- Nguyễn Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thôn Lưu- Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1969 (00-93)04 Plei Păr Siêng Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Võng Đông- Phúc Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 6/2/1969 (18-88)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hố Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Lai- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Tấn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Thăng Nguyên- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 6/1/1969 Xá A12 K7, Gia Lai (1969) Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1969 Huyện 10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · - - Hy sinh: 6/5/1969 Đồi phía bắc Kon Hơ Ring, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)07 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phố La Phù- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 (01.400 - 84.300) Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị trấn Tân Quang- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 10/10/1969 H 4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1969 Mộ 4, ĐT3 cánh bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 6/11/1969 (26-86)06 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Võ Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Thành (Phúc Thành)- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 10/11/1969 Tại nhà đơn vị K2 C2 D407 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 15/09/1969 Mộ 18, Nghĩa trang ĐTrị 5 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 5/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Tẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lò Lợn- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Tãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mạ Ba- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 11/7/1970 Đã chôn cất Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 9- Ngõ 17- Đường Dư Hàng- Hải Phòng Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Cổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1970 (90-70)08 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Văn- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1970 Gần Nước Mơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/12/1970 Tây bắc, Buôn Rừng, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Bút Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Đức Chánh- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 27/03/1970 Gần Nước Côi, Đắc Ni, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Đỗ Tấn Kỉa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Tân- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 20/04/1970 Bãi Trống đường đi Buôn Ca Na, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Khê Trung- Cự Khê- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/05/1970 (90-72)07 mộ số 2 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1970 (72-07)07 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/4/1970 Tọa độ 77.27 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dũng Tiến- Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1971 Bệnh xá H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.