Lê Tấn Tam

Năm sinh1947
Quê quánĐiện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam
Ngày hy sinh 3/4/1969
Nơi hy sinhHuyện 10, Đắc Lắc
Vị trí mộ Huyện 10, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033385]: Lietsi {Họ tên=Lê Tấn Tam, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Huyện 10, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13808 (số thứ tự 1033385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Tấn Tam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Tấn Tam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Chính
  2. Lưu Văn Vun
  3. Hà Kiên Doảng
  4. Nguyễn Đình Tần
  5. Nguyễn Tài Diệp
  6. Đặng Văn Lê
  7. Nguyễn Bách Sợi
  8. Cao Hữu Thân
  9. Lê Văn Kẻn
  10. Đinh Văn Lạc
  11. Dương Duy Khương
  12. Đỗ Thân
  13. Nguyễn Trung Liên
  14. Nguyễn Đăng Côi
  15. Nguyễn Doãn Chính
  16. Bùi Minh Đức
  17. Bùi Quang Thiệu