Nguyễn Đăng Côi

Năm sinh1948
Quê quánKhả Liễu- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/4/1969
Nơi hy sinhChư Đô, Kon Tum
Vị trí mộ Đồi 1155

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034783]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Côi, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Khả Liễu- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Đô, Kon Tum, Vị trí mộ=Đồi 1155}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15206 (số thứ tự 1034783).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Côi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Côi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Chính
  2. Lưu Văn Vun
  3. Hà Kiên Doảng
  4. Nguyễn Đình Tần
  5. Lê Tấn Tam
  6. Nguyễn Tài Diệp
  7. Đặng Văn Lê
  8. Nguyễn Bách Sợi
  9. Cao Hữu Thân
  10. Lê Văn Kẻn
  11. Đinh Văn Lạc
  12. Dương Duy Khương
  13. Đỗ Thân
  14. Nguyễn Trung Liên
  15. Nguyễn Doãn Chính
  16. Bùi Minh Đức
  17. Bùi Quang Thiệu