Dương Duy Khương

Năm sinh1949
Quê quánĐại Hà- Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/4/1969
Nơi hy sinhĐông Sa Thày
Vị trí mộ (00.455-85.100)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034534]: Lietsi {Họ tên=Dương Duy Khương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Đại Hà- Gia Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Sa Thày, Vị trí mộ=(00.455-85.100)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14957 (số thứ tự 1034534).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Duy Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Duy Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Chính
  2. Lưu Văn Vun
  3. Hà Kiên Doảng
  4. Nguyễn Đình Tần
  5. Lê Tấn Tam
  6. Nguyễn Tài Diệp
  7. Đặng Văn Lê
  8. Nguyễn Bách Sợi
  9. Cao Hữu Thân
  10. Lê Văn Kẻn
  11. Đinh Văn Lạc
  12. Đỗ Thân
  13. Nguyễn Trung Liên
  14. Nguyễn Đăng Côi
  15. Nguyễn Doãn Chính
  16. Bùi Minh Đức
  17. Bùi Quang Thiệu