Hà Kiên Doảng

Quê quánQuý Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 3/4/1969
Nơi hy sinhViện I
Vị trí mộ Mộ 1 nghĩa trang viện I

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032680]: Lietsi {Họ tên=Hà Kiên Doảng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Quý Thuận- Phục Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện I, Vị trí mộ=Mộ 1 nghĩa trang viện I}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13103 (số thứ tự 1032680).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Kiên Doảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Kiên Doảng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Chính
  2. Lưu Văn Vun
  3. Nguyễn Đình Tần
  4. Lê Tấn Tam
  5. Nguyễn Tài Diệp
  6. Đặng Văn Lê
  7. Nguyễn Bách Sợi
  8. Cao Hữu Thân
  9. Lê Văn Kẻn
  10. Đinh Văn Lạc
  11. Dương Duy Khương
  12. Đỗ Thân
  13. Nguyễn Trung Liên
  14. Nguyễn Đăng Côi
  15. Nguyễn Doãn Chính
  16. Bùi Minh Đức
  17. Bùi Quang Thiệu