Nguyễn Doãn Chính

Năm sinh1947
Quê quánYên Sở- Hoài Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 3/4/1969
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ số 63-Đ2, cánh trung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034855]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doãn Chính, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25296, Quê quán=Yên Sở- Hoài Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ số 63-Đ2, cánh trung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15278 (số thứ tự 1034855).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đức Chính
  2. Lưu Văn Vun
  3. Hà Kiên Doảng
  4. Nguyễn Đình Tần
  5. Lê Tấn Tam
  6. Nguyễn Tài Diệp
  7. Đặng Văn Lê
  8. Nguyễn Bách Sợi
  9. Cao Hữu Thân
  10. Lê Văn Kẻn
  11. Đinh Văn Lạc
  12. Dương Duy Khương
  13. Đỗ Thân
  14. Nguyễn Trung Liên
  15. Nguyễn Đăng Côi
  16. Bùi Minh Đức
  17. Bùi Quang Thiệu