Nguyễn Hữu Tân

Năm sinh1933
Quê quánLê Lợi- Thường Tín- Hà Tây
Ngày hy sinh 9/4/1969
Nơi hy sinhA27, Viện 211
Vị trí mộ Mộ 4, ĐT3 cánh bắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034859]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Tân, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=25302, Quê quán=Lê Lợi- Thường Tín- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=A27, Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 4, ĐT3 cánh bắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15282 (số thứ tự 1034859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Tiến
  2. Nguyễn Văn Phong
  3. Vũ Quang Xây
  4. Hà Hữu Đâu
  5. Trần Văn Tài
  6. Nguyễn Văn Mán
  7. Chu Văn Nghiều
  8. Nguyễn Mậu Lân
  9. Nguyễn Văn Bẩy
  10. Nguyễn Văn Sữa
  11. Bùi Ngọc Hoàng