Hà Hữu Đâu

Năm sinh1948
Quê quánMinh Châu- Minh Nghĩa- Nông Cống - Thanh Hóa
Ngày hy sinh 9/4/1969
Nơi hy sinhQuảng Phú H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Quảng Phú, H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033788]: Lietsi {Họ tên=Hà Hữu Đâu, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25302, Quê quán=Minh Châu- Minh Nghĩa- Nông Cống - Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Quảng Phú H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Quảng Phú, H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14211 (số thứ tự 1033788).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Hữu Đâu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Hữu Đâu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 9/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Tiến
  2. Nguyễn Văn Phong
  3. Vũ Quang Xây
  4. Trần Văn Tài
  5. Nguyễn Văn Mán
  6. Chu Văn Nghiều
  7. Nguyễn Mậu Lân
  8. Nguyễn Văn Bẩy
  9. Nguyễn Hữu Tân
  10. Nguyễn Văn Sữa
  11. Bùi Ngọc Hoàng