Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 3/17

  1. Hoàng Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Thái - Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoằng Ngọc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Bải - Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Vương Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cách Linh - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Tháp - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Bái - Đại Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Hàn - Dị Chế - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1978 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Xá - Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Lâm - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đức Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 131 Khối 4 - Phố Tràng Tiền - Nam Định Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Nguyên - Nga Kỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hồng Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bạch Thạch - Hòa Thạch - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cốt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1967 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Ngọc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Văn Hà - Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: K bộ 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đỏng Ôi - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  20. Ngân Văn Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Mận - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lãng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lâm Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Chính - Cai Kinh - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Mận - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Xuân - Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tấn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phúc Mai - Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Thượng - Thắng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đạo Tú - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngõ 102 - Cát Cụt - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.