Nguyễn Văn Cử

Năm sinh1938
Quê quánThạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1965
Ngày hy sinh 12/11/1971
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhKhu 5 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 94.85.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6830 (số thứ tự 6829).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 12/11/1971

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Ngọc Quế Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Trịnh Quang Tám Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.85.05 Plây Lây Me bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Chổm Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.85.09 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  4. Giáp Vũ Nguyên Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.85.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Bá Tu Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 85.98.08 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Ngọc Quế Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3