Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

489 người khớp “Sinh” trong 53 danh sách · trang 4/17

  1. Nguyễn Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Sơn - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hà Xuân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Thượng - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Trần Viết Sỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Nguyên - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Sinh Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn 4 - Do Hải - Bồn Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đình Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Sơn - Nam sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  8. Dương Sân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Đông - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Tự - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Lai - Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Phú Hòa - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Lương Khắc Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thạch Lạng - Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiêu Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 Hy sinh: 19-06-1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Sinh Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 18/05/1978 1772 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21/10/1978 3122 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Kim Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bàn Máy - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 18/03/1978 3123 Xem đầy đủ →
  17. Lê Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 4/5/1983 3124 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tấn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1966 · Bình Trưng - Sơn Tịnh - Nghĩa Bình Hy sinh: 12/10/1983 3125 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Nhường - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/01/1979 3126 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thượng Hoà - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 8/4/1978 3127 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Yên Lục - TX Lạng Giang - Bắc Giang Hy sinh: 17/04/1978 3128 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Phù Lô - Kim Anh - Vĩnh Phúc Hy sinh: 17/06/1978 3129 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Ninh Bình Hy sinh: 21/02/1970 3130 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Khánh Cường - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 23/06/1978 3131 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam Hà - TX Kiến An - Hải Phòng Hy sinh: 19/05/1978 3132 Xem đầy đủ →
  26. San Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Xóm nội-Đồng Quý - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 2/3/1978 3133 Xem đầy đủ →
  27. Trần văn sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phu xa - TX Sơn Tây - Hà Tây Hy sinh: 26/04/1978 3134 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Sình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tràng Danh - Lạng Sơn Hy sinh: 11/8/1969 3135 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 21/10/1978 3122 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Kim Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Bàn Máy - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 18/03/1978 3123 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.