Lê Văn Lành

Năm sinh1950
Quê quánTam Hòa - Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1968
Ngày hy sinh 16/05/1974
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 12936 (số thứ tự 12935).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 16/05/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đình Ngừng Đại đội 5, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 04.10.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vũ Văn Cáng Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Ngô Văn Thân Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Mạnh Toàn Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Tập Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Văn Tích Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 09.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Xuân Hùng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lương Xuân Hồng Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Thành Lê Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 69.94.09 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Đăng Cư Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hoàng Văn Đang Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Lịch Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 71.94.01 bản đồ UTM 1/50.000
  13. Phùng Văn Hoạt Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 64.94.07 bản đồ UTM 1/50.000