Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.157 người khớp “Sơn” trong 53 danh sách · trang 3/39

  1. Hồ Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Việt - Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Suối Ngành - Nông Hán - Kì Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  3. Hà Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cương Quyết - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoa Sơn - Tiến Nghĩa - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Sơn - Ngọc Châu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giáp Nhất - Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Sơn - Minh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số nhà 175 A2 - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Công Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Song mai - Lê Lợi - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Thành - Tổ Nghĩa - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Mỹ - Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thang Đậu - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  15. Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
  16. Cao Sơn Thủy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - An Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Sỹ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Chấn - Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Vũ Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngọc Chi - Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kim Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/7/1978 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Hồng - Tiền Hải - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trần Anh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Điền, Xóm 8 - Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nghi Phù - Thành Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 23, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Cao Sơn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Ban Tác Chiến, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trịnh Cao Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Thanh - Thiệu Long - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Chướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.