Bùi Quang Ngàng (Ngang)

Năm sinh1951
Quê quánQuán Trang - Bát Tràng - Kiến Thụy - Hải Phòng
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 26/04/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14 - Đường 14 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 16.06.04 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3049 (số thứ tự 3048).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quang Ngàng (Ngang)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quang Ngàng (Ngang)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 26/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngân Văn Nhuận (Nhộn) Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.03.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Phạm Đinh Lộc Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Huy Minh Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 11.20 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Cường Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Ngọc Hồng Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3