Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.157 người khớp “Sơn” trong 53 danh sách · trang 2/39

  1. Đinh Sơn Ngọc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Hưng Long, Yên Lập, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Nghĩa Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/12/1971 Hàng 3; Ô 2; Số 42; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trạch, Hồng Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 07/08/1969 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Hùng Sơn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Trường Sơn, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: C10 D32 Đ75 Hy sinh: 19/5/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thanh, Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C17 K1 E400 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Sơn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Pháp Kệ, Quảng Phương, Quảng Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Sơn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1938 · Đồng Thịnh, Lập Thạch Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33 Hy sinh: 14/03/1968 Hàng 1; Ô 1; Số 76; Khối 2 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Sơn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1952 · Ninh Dân, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Kim Sơn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Lai Vi, Quang Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Sơn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung An, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Hậu - Xuân Vĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lưu Minh - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bản Ang - Huyền Tụng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thương Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trường Giang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phụ - Quảng Bá - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Quốc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lâm Giang - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Thái Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Cẩm - Kim Lư - Na Rì Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Phúc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Liên Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Phong - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Kim Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lai Vi - Quảng Ninh - Tiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khánh Hòa - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Sơn - Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Diễn - Thọ Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Mai - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Sơn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Long - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.