Lê Kế Trân

Năm sinh1953
Quê quánTân Diễn, Nghi Hòa, Nghi Lộc, Nghệ An
Đơn vị Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 (danh sách ghi: C11 D631 E26)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ10/1972
Đi B01/1973
Ngày hy sinh 10/04/1973
Trường hợp hy sinhĐánh xe
Nơi hy sinhẤp Ku Lăng Ba, k4, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (42-09)02 Bảo Đức Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 391 (số thứ tự 390).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Kế Trân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Kế Trân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.