Nguyễn Xuân Sanh

Năm sinh1953
Quê quánDuy Tân - Ân Thi - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Ngày hy sinh 27/03/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhKon Tum
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4561 (số thứ tự 4560).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Sanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Sanh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Sanh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trân Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Văn Hữu Nam Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.21.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Đức Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Vận Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hữu Tính Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Minh Thuyên Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Vũ Văn Mưu Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Văn Viện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Bùi Văn Ót Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hán Quốc Chí Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Hồng Tài Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Ngô Văn Sanh (Xanh) Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Quách Văn Được Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Xuân Viên Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Đức Chính Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Phạm Văn Minh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3