Nguyễn Văn Đức

Năm sinh1951
Quê quánViệt Hà - Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1969
Ngày hy sinh 27/03/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 902 - Điểm cao 902 - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 2645 (số thứ tự 2644).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/03/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trân Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Văn Hữu Nam Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 17.21.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Vận Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Hữu Tính Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Minh Thuyên Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Vũ Văn Mưu Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Văn Viện Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.17.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Văn Ót Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hán Quốc Chí Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 23.19.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Hà Hồng Tài Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Ngô Văn Sanh (Xanh) Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 21.18.04 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Quách Văn Được Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Nguyễn Xuân Viên Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 22.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Xuân Sanh Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Đức Chính Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Phạm Văn Minh Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3