Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

131 người khớp “Sơ” trong 53 danh sách · trang 4/5

  1. Lê Sĩ Sô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhị Khê- Nhị Khê- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 15/11/1973 (33-03)02 03 Bảo Đức mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Cù Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Cù Văn Sở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hữu Vi- Sơn Dương- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đào Duy Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hay Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 5B- Ba Đình- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Hữu Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Doãn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Ân Thi- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Kim Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đức Thành- Tam Dương- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lâm Đức Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Thịnh- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lâm Đức Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thủy- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hoàng Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Thành- Duyên Hải- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lữ Văn So Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/3/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Danh Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Doanh Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Só Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thới An- Châu Thành- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thúy Lầm- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Thu - Sàm Rông- Sa Tiệp - Svây Riêng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sa Tiệp- Sài Riêng- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thúy Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Toàn Thắng- Hựu Hòa- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Châu- Ba Vì- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Triều- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.