Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

131 người khớp “Sơ” trong 53 danh sách · trang 5/5

  1. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Long- Cần Giuộc- Hy sinh: 27/3/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Só Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thới An- Châu Thành- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Mỹ- Hóc Môn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nam Điền- Phú Xuyên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nờm số 75 quân số 2 Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ba Pa- Mai Châu- Hy sinh: 23/2/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Sơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hà Mãn- Thuận Thành- Hy sinh: 16/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Phong Công Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Cường- Tiên Lãng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  11. So Nhang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơ Te De- Pi Nhe Ta Rây- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.